Bệnh về mắt

・Đục thủy tinh thể

・Bệnh tăng nhãn áp

・Thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi tác(AMD)

Bệnh về miệng

・Ung thư miệng

・Khô miệng

・Chứng khó nuốt

Bệnh tai

・Khó nghe

Bệnh não

Bệnh Alzheimer

Sa sút trí tuệ

Bệnh Parkinson

・Động kinh

・Nhồi máu não

・Xuất huyết não

Đột quỵ

・Bệnh não tăng huyết áp

Bệnh tim

・Tăng huyết áp

・Đau thắt ngực

・Nhồi máu cơ tim

・Suy tim

・Bệnh van tim

・Chứng phình động mạch chủ

・Rung tâm nhĩ

・Bệnh cơ tim

Bệnh tuyến tụy

Bệnh Tiểu Đường ( Đái tháo đường)

・Viêm tụy cấp

・Ung thư tuyến tụy

Bệnh quả thận

Bệnh thận mạn(CKD)

Bệnh gan

・Xơ gan

Viêm gan mạn tính

・Viêm gan B

・Viêm gan C

Bệnh phổi

・Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính(COPD)

・Asthma

・Viêm phế quản mạn

・Viêm phổi

・Viêm phổi hít

Bệnh tâm thần

・Phiền muộn

・Rối loạn lo âu.

Bệnh truyền nhiễm

・HIV (AIDS)

・Bệnh lao(TB)

・Bịnh giang mai

・Viêm gan B

・Viêm gan C

・Nhiễm tụ cầu vàng kháng methicillin(MRSA)

・Bệnh zona

Bệnh ngoài da

・Giường ngủ(Decubitus)

・Decubitus

Bệnh xương・khớp・cơ bắp

Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS)

・Viêm khớp dạng thấp

・Loãng xương

・Viêm xương khớp(Thoái hóa khớp)

Bệnh thần kinh trung ương

・Bệnh đa xơ cứng (MS)